昏昏沉沉

昏昏沉沉
hūnhūnchénchén
hôn hôn trầm trầm

choáng váng; lờ đờ; mê mẩn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    choáng váng; lờ đờ; mê mẩn [thành ngữ]

    • Anh ấy cảm thấy choáng váng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời khuất xuống dưới chân trời là lúc trời tối mờ (hôn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.