明里

明里
míngli
minh lý

công khai; bề ngoài; danh nghĩa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    công khai; bề ngoài; danh nghĩa

    • Anh ấy công khai nói thích tôi, nhưng trong lòng thì không.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.