明理

明理
míng
minh lý

có lý; hợp lý

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có lý; hợp lý

    • Anh ấy là một người hiểu chuyện.

  2. tính từ

    có lý; hợp lý

  3. danh từ

    hiểu lý lẽ; thông lý; rõ ràng

    • Đây là một sự thật hiển nhiên.

  4. động từ

    hiểu lý lẽ; thông lý

    • Anh ấy rất hiểu lý lẽ, biết phải làm gì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.