明火

明火
mínghuǒ
minh hoả

lửa trần; ngọn lửa hở

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lửa trần; ngọn lửa hở

    • Vui lòng không sử dụng gần ngọn lửa trần.

  2. danh từ

    lửa trần; lửa lộ thiên

    • Vui lòng không sử dụng gần lửa trần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.