Tới nội dung chính

明智之举

明智之举
míngzhìzhījǔ
minh trí chi cử

hành động khôn ngoan; quyết định sáng suốt

1 nghĩa#28083
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hành động khôn ngoan; quyết định sáng suốt

    • 。

      Đây là một hành động khôn ngoan.

明
míng
minh
BỘ THỦ⽇
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu