明文

明文
míngwén
minh văn

ghi rõ bằng văn bản; quy định rõ ràng (trong luật, quy tắc...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ghi rõ bằng văn bản; quy định rõ ràng (trong luật, quy tắc...)

    • Những quy định này đều được ghi rõ trong hợp đồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.