明慧

明慧
mínghuì
minh tuệ

thông minh; trí tuệ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thông minh; trí tuệ

    • Cô ấy là một cô gái thông minh.

  2. tính từ

    thông minh; sáng dạ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.