明察

明察
míngchá
minh sát

quan sát rõ ràng; minh sát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    quan sát rõ ràng; minh sát

    • Anh ấy rất tinh tường, không gì có thể giấu được anh ấy.

  2. động từ

    nhận ra; nhận thấy; phát hiện

    • Anh ấy rất tinh tường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.