明子

明子
míngzi
minh tử

đuốc thông; bó đuốc bằng gỗ thông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đuốc thông; bó đuốc bằng gỗ thông(kế thừa)

    • Anh ấy cầm một cây đuốc thông trong tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.