明净

明净
míngjìng
minh tịnh

sáng bóng và sạch sẽ; nhẵn bóng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sáng bóng và sạch sẽ; nhẵn bóng

    • Căn phòng này rất sáng sủa và sạch sẽ.

  2. tính từ

    phát sáng trong bóng tối; dạ quang

    • Bầu trời trong xanh như vừa được rửa sạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.