明了

明了
míngliǎo
minh liễu

hiểu rõ; rõ ràng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hiểu rõ; rõ ràng

    • Tôi hiểu rõ ý của bạn.

  2. động từ

    hiểu rõ; nắm rõ

    • Anh ấy hiểu rõ ý của tôi.

  3. tính từ

    đơn giản; bình thường; tiện

    • Anh ấy nói mọi chuyện rất rõ ràng.

  4. tính từ

    sáng sủa; rõ ràng

    • Anh ấy đã giải thích rõ ràng mọi việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.