Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
昌江
昌江
xương giang
sông Xương Giang, Giang Tây
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Xương Giang, Giang Tây
- 。
Sông Xương Giang là một con sông ở tỉnh Giang Tây.
- 貳名danh từ
huyện Xương Giang, thành phố Cảnh Đức Trấn, Giang Tây
- 。
Changjiang là một quận của thành phố Cảnh Đức Trấn.
- 參名danh từ
huyện tự trị Lê Xương Giang, Hải Nam
- 。
Changjiang ở tỉnh Hải Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ昌江
Phồn thể昌
xương giang
sông Xương Giang, Giang Tây
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông Xương Giang, Giang Tây
- 。
Sông Xương Giang là một con sông ở tỉnh Giang Tây.
- 貳名danh từ
huyện Xương Giang, thành phố Cảnh Đức Trấn, Giang Tây
- 。
Changjiang là một quận của thành phố Cảnh Đức Trấn.
- 參名danh từ
huyện tự trị Lê Xương Giang, Hải Nam
- 。
Changjiang ở tỉnh Hải Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung