旺炽

旺炽
wàngchì
vượng sí

rực rỡ; bừng bừng; (lửa) cháy rực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    rực rỡ; bừng bừng; (lửa) cháy rực

    • Lửa lò cháy bùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời soi sáng vị vua, tượng trưng cho sự hưng thịnh rực rỡ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.