旺月

旺月
wàngyuè
vượng nguyệt

tháng cao điểm; tháng làm ăn sầm uất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tháng cao điểm; tháng làm ăn sầm uất

    • Tháng này là tháng kinh doanh bận rộn của chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời soi sáng vị vua, tượng trưng cho sự hưng thịnh rực rỡ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.