- 日nhật(mặt trời)BỘ
- 王vương(vua, thịnh vượng)HÌNH THANH
Mặt trời soi sáng vị vua, tượng trưng cho sự hưng thịnh rực rỡ.
(phương ngữ) tiết canh đông; đậu huyết (huyết động vật đông lại)
(phương ngữ) tiết canh đông; đậu huyết (huyết động vật đông lại)
Vượng tử là một loại thực phẩm.
Mặt trời soi sáng vị vua, tượng trưng cho sự hưng thịnh rực rỡ.
(phương ngữ) tiết canh đông; đậu huyết (huyết động vật đông lại)
(phương ngữ) tiết canh đông; đậu huyết (huyết động vật đông lại)
Vượng tử là một loại thực phẩm.
Mặt trời soi sáng vị vua, tượng trưng cho sự hưng thịnh rực rỡ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.