旷达

旷达
kuàng
khoáng đạt

tâm hồn rộng mở; phóng khoáng (văn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tâm hồn rộng mở; phóng khoáng (văn)

    • Anh ấy là một người khoáng đạt.

  2. tính từ

    khoáng đạt; phóng khoáng; thản nhiên chấp nhận

  3. tính từ

    phóng khoáng; khoáng đạt (thản nhiên trước mọi sự)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.