旷废

旷废
kuàngfèi
khoáng phế

lơ là; bỏ bê (công việc)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lơ là; bỏ bê (công việc)

    • Anh ấy đã bỏ bê việc học.

  2. động từ

    lãng phí; bỏ phế (tài năng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.