旷夫

旷夫
kuàng
khoáng phu

học sĩ; kẻ sĩ; binh sĩ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    học sĩ; kẻ sĩ; binh sĩ

    • Anh ấy là một người đàn ông độc thân.

  2. danh từ

    người đàn ông chưa vợ; trai không vợ

    • Anh ấy là một người đàn ông chưa vợ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.