时运

时运
shíyùn
thời vận

hoàn cảnh; tình cảnh; quang cảnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hoàn cảnh; tình cảnh; quang cảnh

    • Vận may của anh ấy không tốt.

  2. danh từ

    mệnh; số phận; sinh mạng; mạng sống

    • Vận mệnh của anh ấy không may mắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.