时辰

时辰
shíchen
thời thìn

canh giờ; một trong 12 canh giờ (mỗi canh 2 tiếng đồng hồ) trong ngày

2 nghĩa#19359
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    canh giờ; một trong 12 canh giờ (mỗi canh 2 tiếng đồng hồ) trong ngày

    • Người xưa chia một ngày thành mười hai canh giờ.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Thời cơ đến.

  2. danh từ

    mùa; thời tiết theo mùa

    • Bây giờ là mấy giờ?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.