时蔬

时蔬
shíshū
thời sơ

rau theo mùa; rau tươi thời vụ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rau theo mùa; rau tươi thời vụ

    • Tôi thích ăn rau theo mùa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.