时显时隐

时显时隐
shíxiǎnshíyǐn
thời hiển thời ẩn

lúc hiện lúc ẩn; khi ẩn khi hiện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lúc hiện lúc ẩn; khi ẩn khi hiện

    • Anh ấy lúc ẩn lúc hiện, khiến người ta không thể đoán được.

  2. tính từ

    lúc ẩn lúc hiện; thấp thoáng

    • Mặt trăng lúc ẩn lúc hiện trong mây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.