时时刻刻

时时刻刻
shíshí
thời thời khắc khắc

sớm tối; ngày đêm; (văn) từ sáng sớm đến đêm khuya

1 nghĩa#29526
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    sớm tối; ngày đêm; (văn) từ sáng sớm đến đêm khuya

    • Anh ấy học tập mọi lúc mọi nơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.