时日

时日
shí
thời nhật

thời gian; ngày tháng; năm tháng

5 nghĩa#28796
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. thời gian; ngày tháng; năm tháng

  2. danh từ

    thời gian; ngày tháng; (văn) ngày giờ tốt lành

    • Thời gian không còn nhiều, chúng ta phải tranh thủ.

  3. danh từ

    ngày tháng; thời gian

    • Thời gian không còn nhiều.

  4. danh từ

    ngày tháng; thời gian; (văn) ngày này

  5. danh từ

    mùa; thời tiết theo mùa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.