时文

时文
shíwén
thời văn

bài văn thời; bài thi viết (trong khoa cử); bài bát cổ văn (lịch sử)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bài văn thời; bài thi viết (trong khoa cử); bài bát cổ văn (lịch sử)

  2. danh từ

    bài văn thời sự; bài bình luận thời sự (dùng làm tài liệu học tập)

    • Tôi thích đọc các bài báo thời sự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.