时效

时效
shíxiào
thời hiệu

tính kịp thời

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính kịp thời

  2. danh từ

    thời hiệu; thời hạn hiệu lực

    • Thời hạn hiệu lực của hợp đồng này là năm năm.

  3. danh từ

    hiệu lực theo thời gian; (luật) thời hiệu; thời hạn quy định

    • Thời hiệu của hợp đồng này là ba năm.

  4. danh từ

    lão hóa (luyện kim); thời hiệu; hiệu lực theo thời gian

    • Thời hạn hiệu lực của thuốc này là hai năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.