时政

时政
shízhèng
thời chính

thời sự chính trị; chính sự hiện tại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời sự chính trị; chính sự hiện tại

    • Anh ấy thích thảo luận thời sự.

  2. danh từ

    thời sự chính trị; tình hình chính trị đương thời

    • Chúng ta nên quan tâm nhiều hơn đến tin tức thời sự.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.