Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
/
时分
时分
thời phân
thời điểm; lúc (trong ngày)
3 nghĩa#16085
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời điểm; lúc (trong ngày)
- ,。
Vào thời điểm này, đường phố rất yên tĩnh.
- 貳名danh từ
mùa; thời tiết theo mùa
- ?
Bây giờ là mấy giờ?
- 參名danh từ
giờ khắc; thời điểm (một trong 12 canh giờ theo địa chi)
- ?
Bây giờ là thời điểm nào?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ时分
Phồn thể時分
thời phân
thời điểm; lúc (trong ngày)
3 nghĩa#16085
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời điểm; lúc (trong ngày)
- ,。
Vào thời điểm này, đường phố rất yên tĩnh.
- 貳名danh từ
mùa; thời tiết theo mùa
- ?
Bây giờ là mấy giờ?
- 參名danh từ
giờ khắc; thời điểm (một trong 12 canh giờ theo địa chi)
- ?
Bây giờ là thời điểm nào?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung