时分

时分
shífēn
thời phân

thời điểm; lúc (trong ngày)

3 nghĩa#16085
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời điểm; lúc (trong ngày)

    • Vào thời điểm này, đường phố rất yên tĩnh.

  2. danh từ

    mùa; thời tiết theo mùa

    • Bây giờ là mấy giờ?

  3. danh từ

    giờ khắc; thời điểm (một trong 12 canh giờ theo địa chi)

    • Bây giờ là thời điểm nào?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.