旱烟

旱烟
hànyān
hạn yên

thuốc lào; thuốc lá hút bằng tẩu dài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc lào; thuốc lá hút bằng tẩu dài

    • Ông ấy thích hút thuốc lào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời chiếu gay gắt lên vùng đất khô cạn gây ra hạn hán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.