旱伞

旱伞
hànsǎn
hạn tản

ô che nắng; dù che nắng (khẩu ngữ địa phương)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ô che nắng; dù che nắng (khẩu ngữ địa phương)

    • Cô ấy che ô đi dạo trong mưa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời chiếu gay gắt lên vùng đất khô cạn gây ra hạn hán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.