早车

早车
zǎochē
tảo xa

xe buýt sáng sớm; chuyến xe sáng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. xe buýt sáng sớm; chuyến xe sáng

  2. danh từ

    xe lửa/xe buýt sớm; chuyến xe sớm

    • Tôi thích đi chuyến tàu sớm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • thập(mười, cây que)HỘI Ý

Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.