早稻

早稻
zǎodào
tảo đạo

lúa sớm; lúa chiêm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. lúa sớm; lúa chiêm

  2. danh từ

    lúa sớm; lúa chiêm

    • Vụ lúa sớm thu hoạch rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • thập(mười, cây que)HỘI Ý

Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.