早恋

早恋
zǎoliàn
tảo luyến

yêu sớm; tình yêu tuổi học trò

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    yêu sớm; tình yêu tuổi học trò

    • Yêu sớm không tốt cho việc học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • thập(mười, cây que)HỘI Ý

Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.