早岁

早岁
zǎosuì
tảo tuế

những năm tuổi trẻ; thuở thiếu thời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. những năm tuổi trẻ; thuở thiếu thời

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • thập(mười, cây que)HỘI Ý

Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.