早婚

早婚
zǎohūn
tảo hôn

tảo hôn; kết hôn sớm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tảo hôn; kết hôn sớm

    • Kết hôn sớm không tốt cho sức khỏe.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • thập(mười, cây que)HỘI Ý

Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.