早场

早场
zǎochǎng
tảo trường

suất chiếu sáng; suất sáng (rạp chiếu phim)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    suất chiếu sáng; suất sáng (rạp chiếu phim)

    • Vé xem phim suất sáng rất rẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • thập(mười, cây que)HỘI Ý

Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.