早在

早在
zǎozài
tảo tại

sớm từ; ngay từ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    sớm từ; ngay từ

    • Anh ấy đã đến Trung Quốc từ mười năm trước rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời)BỘ
  • thập(mười, cây que)HỘI Ý

Mặt trời vừa mọc lên trên cành cây là lúc trời sáng sớm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.