旨趣

旨趣
zhǐ
chỉ thú

(văn) ý chỉ; mục đích; tôn chỉ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) ý chỉ; mục đích; tôn chỉ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.