旧迹

旧迹
jiù
cựu tích

dấu vết cũ; di tích xưa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu vết cũ; di tích xưa

    • Những dấu vết cũ này ghi lại lịch sử.

  2. danh từ

    dấu tích xưa; di tích cũ

    • Những dấu vết cũ này mang đậm cảm giác lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • côn(que thẳng đứng, vạch đánh dấu)HỘI Ý
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ

Thêm một vạch vào mặt trời để đánh dấu những ngày tháng đã qua — đó là cái cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.