旧貌

旧貌
jiùmào
cựu mạo

diện mạo cũ; bộ mặt cũ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    diện mạo cũ; bộ mặt cũ

    • Thành phố này đã thay đổi diện mạo cũ.

  2. danh từ

    diện mạo cũ; bộ mặt cũ

    • Nơi đây vẫn còn giữ được vẻ ngoài cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • côn(que thẳng đứng, vạch đánh dấu)HỘI Ý
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ

Thêm một vạch vào mặt trời để đánh dấu những ngày tháng đã qua — đó là cái cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.