旧病

旧病
jiùbìng
cựu bệnh

bệnh cũ; chứng bệnh cũ tái phát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh cũ; chứng bệnh cũ tái phát

    • Bệnh cũ của anh ấy lại tái phát rồi.

  2. danh từ

    bệnh cũ; chứng bệnh cũ tái phát

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • côn(que thẳng đứng, vạch đánh dấu)HỘI Ý
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ

Thêm một vạch vào mặt trời để đánh dấu những ngày tháng đã qua — đó là cái cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.