Thêm một vạch vào mặt trời để đánh dấu những ngày tháng đã qua — đó là cái cũ.
/
旧派
旧派
cựu phái
trường phái cũ; phái bảo thủ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường phái cũ; phái bảo thủ
- 。
Anh ấy là một người theo trường phái cũ.
- 貳名danh từ
trường phái cũ; phái bảo thủ
- 。
Anh ấy là một người thuộc phái bảo thủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
旧派
Phồn thể舊派
cựu phái
trường phái cũ; phái bảo thủ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trường phái cũ; phái bảo thủ
- 。
Anh ấy là một người theo trường phái cũ.
- 貳名danh từ
trường phái cũ; phái bảo thủ
- 。
Anh ấy là một người thuộc phái bảo thủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 氏phái/thị(dòng họ, nhánh)HÌNH THANH
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung