旧日

旧日
jiù
cựu nhật

ngày xưa; thời trước

2 nghĩa#43827
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngày xưa; thời trước

    • Thời gian cũ luôn đẹp.

  2. danh từ

    ngày xưa; thời cũ

    • Thời gian của những ngày xưa luôn tươi đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • côn(que thẳng đứng, vạch đánh dấu)HỘI Ý
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ

Thêm một vạch vào mặt trời để đánh dấu những ngày tháng đã qua — đó là cái cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.