旧损

旧损
jiùsǔn
cựu tổn

cũ và hư hỏng; cũ nát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cũ và hư hỏng; cũ nát

    • Bộ quần áo này hơi cũ rồi.

  2. tính từ

    cũ hỏng; xuống cấp

    • Căn nhà này đã bị hư hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • côn(que thẳng đứng, vạch đánh dấu)HỘI Ý
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ

Thêm một vạch vào mặt trời để đánh dấu những ngày tháng đã qua — đó là cái cũ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.