日朝

日朝
Cháo
nhật triều

Nhật-Triều (Nhật Bản và Triều Tiên, đặc biệt là Bắc Triều Tiên)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Nhật-Triều (Nhật Bản và Triều Tiên, đặc biệt là Bắc Triều Tiên)

    • Quan hệ Nhật Triều rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.