日中

日中
zhōng
nhật trung

buổi trưa; giữa trưa

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    buổi trưa; giữa trưa

    • Vào giữa trưa, mặt trời gay gắt nhất.

  2. danh từ

    buổi trưa; giữa trưa

  3. danh từ

    thiên đỉnh; đỉnh trời; điểm thiên đỉnh

    • Mặt trời ở giữa trưa.

  4. danh từ

    quan hệ Nhật-Trung; Nhật Trung

    • Quan hệ Nhật-Trung rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.