Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无针注射器
无针注射器
vô châm chú xạ khí
máy tiêm không kim; bơm tiêm không kim
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy tiêm không kim; bơm tiêm không kim
- 。
Ống tiêm không kim là một loại thiết bị y tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 主chủ(chủ, trung tâm)HÌNH THANH
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
解字
GIẢI TỰ- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
无针注射器
Phồn thể無針注射器
vô châm chú xạ khí
máy tiêm không kim; bơm tiêm không kim
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy tiêm không kim; bơm tiêm không kim
- 。
Ống tiêm không kim là một loại thiết bị y tế.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 主chủ(chủ, trung tâm)HÌNH THANH
Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).
解字
GIẢI TỰ- 身thân(thân thể, mình)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc, bàn tay cầm)HÌNH THANH
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.