无针注射器

无针注射器
zhēnzhùshè
vô châm chú xạ khí

máy tiêm không kim; bơm tiêm không kim

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy tiêm không kim; bơm tiêm không kim

    • Ống tiêm không kim là một loại thiết bị y tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.