Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无迹可寻
无迹可寻
vô tích khả tầm
không để lại dấu vết; không có manh mối nào để theo dõi [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không để lại dấu vết; không có manh mối nào để theo dõi [thành ngữ]
- 。
Tên trộm này sau khi gây án thì không để lại dấu vết gì.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 彐kệ(bàn tay cầm nắm)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))HÌNH THANH
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
无迹可寻
Phồn thể無跡可尋
vô tích khả tầm
không để lại dấu vết; không có manh mối nào để theo dõi [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không để lại dấu vết; không có manh mối nào để theo dõi [thành ngữ]
- 。
Tên trộm này sau khi gây án thì không để lại dấu vết gì.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 彐kệ(bàn tay cầm nắm)HỘI Ý
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo, biểu thị bàn tay))HÌNH THANH
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.