无迹可寻

无迹可寻
xún
vô tích khả tầm

không để lại dấu vết; không có manh mối nào để theo dõi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    không để lại dấu vết; không có manh mối nào để theo dõi [thành ngữ]

    • Tên trộm này sau khi gây án thì không để lại dấu vết gì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.