Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
无路可逃
không có đường thoát; hết đường chạy trốn
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có đường thoát; hết đường chạy trốn
- 。
Anh ấy thấy mình không còn đường thoát.
- 貳形tính từ
không còn đường thoát; bị dồn vào đường cùng
- 參形tính từ
không còn đường thoát; bị dồn vào đường cùng
- 。
Bây giờ anh ấy không còn đường thoát nữa rồi.
- 肆形tính từ
đường cùng ngõ cụt; sơn cùng thủy tận [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
không có đường thoát; hết đường chạy trốn
NGHĨA
- 壹形tính từ
không có đường thoát; hết đường chạy trốn
- 。
Anh ấy thấy mình không còn đường thoát.
- 貳形tính từ
không còn đường thoát; bị dồn vào đường cùng
- 參形tính từ
không còn đường thoát; bị dồn vào đường cùng
- 。
Bây giờ anh ấy không còn đường thoát nữa rồi.
- 肆形tính từ
đường cùng ngõ cụt; sơn cùng thủy tận [thành ngữ]
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.