无路可逃

无路可逃
táo
vô lộ khả đào

không có đường thoát; hết đường chạy trốn

4 nghĩa#33505
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không có đường thoát; hết đường chạy trốn

    • Anh ấy thấy mình không còn đường thoát.

  2. tính từ

    không còn đường thoát; bị dồn vào đường cùng

  3. tính từ

    không còn đường thoát; bị dồn vào đường cùng

    • Bây giờ anh ấy không còn đường thoát nữa rồi.

  4. tính từ

    đường cùng ngõ cụt; sơn cùng thủy tận [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.