无路可退

无路可退
tuì
vô lộ khả thoái

không còn đường lui; đường cùng không thể rút lui [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không còn đường lui; đường cùng không thể rút lui [thành ngữ]

    • Chúng ta đã không còn đường lui nữa rồi.

  2. tính từ

    không còn đường lui; bị dồn vào đường cùng

    • Chúng tôi đã không còn đường lui nữa rồi.

  3. tính từ

    không còn đường lui; không thể rút lui

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.